越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“triển khai” (1)
triển khai

英语
动deploy, implement
Công ty sẽ triển khai kế hoạch mới.
The company will implement a new plan.
相关词“triển khai” (1)
triển khai dự án
英语
短语deploy/implement projects
Chúng tôi sẽ triển khai dự án mới vào quý tới.
We will deploy the new project next quarter.
短语“triển khai” (14)
Công ty sẽ triển khai kế hoạch mới.
The company will implement a new plan.
Chúng tôi sẽ triển khai dự án mới vào quý tới.
We will deploy the new project next quarter.
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân mà ông mô tả là
Mr. Trump deployed a naval force he described as a
Ông Trump triển khai lực lượng hải quân nhằm gia tăng sức ép với nước này.
Mr. Trump deployed naval forces to increase pressure on the country.
Một bệ phóng tên lửa phòng không đã được triển khai.
An air defense missile launcher has been deployed.
Lực lượng lính dù triển khai ở Trung Đông sẽ gồm một lữ đoàn chiến đấu.
The paratrooper force deployed to the Middle East will consist of a combat brigade.
Một phần bộ chỉ huy sư đoàn cùng các đơn vị hậu cần sẽ được triển khai.
A part of the division headquarters along with logistics units will be deployed.
Các đơn vị hậu cần và hỗ trợ sẽ được triển khai.
Logistics and support units will be deployed.
Nhiều kỹ thuật chuyên sâu đã được triển khai tại các cơ sở khám chữa bệnh.
Many specialized techniques have been implemented at medical examination and treatment facilities.
Lực lượng an ninh đã được triển khai để đảm bảo trật tự.
Security forces were deployed to maintain order.
Đội ứng phó khẩn cấp đã được triển khai.
The emergency response team has been deployed.
Quần thể khu du lịch sinh thái Mẫu Sơn đang được triển khai.
The Mau Son ecological tourism complex is being implemented.
Một trong những bước đầu tiên là triển khai định danh điện tử VNeID.
One of the first steps is to deploy electronic identification VNeID.
